Hướng dẫn kê khai form T

Tư vấn PCI | 29/07/2015 02:18 GMT+7 | VCCI

Ô số 1: kê khai tên, địa chỉ, nước của người xuất khẩu Việt Nam.

Ô số 2: kê khai số C/O gồm 4 chữ và 8 số : 2 chữ đầu VN;

2 chữ tiếp theo đối với hàng xuất khẩu sang Austria kê khai chữ AT. Tương tự : Belgium, Luxembourg và Netherlands: BL, Denmark: DK, Finland: FI, France: FR, Germany: DE, Greece: GR, Ireland: IR, Italy: IT, Portugal: PL, Spain: ES, Sweden: SE, United Kingdom: UK;

1 số đầu chỉ năm, 2 số tiếp theo chỉ địa bàn cấp E/L , 5 số cuối cùng chỉ số thứ tự C/O do tổ chức cấp C/O cung cấp (ví dụ tại điểm cấp C/O Cần Thơ số C/O form T bắt đầu là 80600001)

Ô số 3: kê khai năm hạn ngạch (lÔ số hàng XK sử dụng hạn ngạch của năm nào thì sẽ kê khai năm đó)

Ô số 4: kê khai số cat (category).

Ô số 5: kê khai tên, địa chỉ, nước của người nhận hàng. Trường hợp nhận hàng theo chỉ định sẽ được khai báo là TO ORDER hoặc TO ORDER OF <người ra chỉ định>, thống nhất với vận đơn và các chứng từ giao nhận hợp lệ khác.

Ô số 6: kê khai nước xuất xứ (VIETNAM)

Ô số 7: kê khai nước nhập khẩu cuối cùng (thuộc EU)

Ô số 8: kê khai về vận tải (càng chi tiết càng tốt) như hình thức vận chuyển, tên phương tiện vận chuyển, số và ký hiệu chuyến, hành trình (cửa khẩu xuất hàng, cửa khẩu nhận hàng cuối cùng), số và ngày vận đơn,. Ví dụ:

Ví dụ: M/V : UNI PACIFIC V.142S

FROM : HOCHIMINH PORT, VIET NAM

TO : HAMBURG PORT, GERMANY

B/L No. : 827045312 DATED : NOV 10, 2008

Lưu ý : cửa khẩu nhận hàng cuối cùng trên Ô số 8 và người nhận hàng (đích danh) trên Ô số 5 phải cùng một nước nhập (Ô số 7).

Ô số 9: Ghi chú của cơ quan cấp C/O. Thường có các ghi chú sau :

- C/O cấp sau ngày xuất hàng : đóng dấu thÔ sống báo ISSUED RETROSPECTIVELY

- Cấp thay thế C/O cho trường hợp cấp lại C/O nhưng chưa trả bản chính C/O cũ : THIS C/O REPLACE THE C/O No. <số C/O bị thay thế> DATED <ngày cấp>

Ô Số 10: - Kê khai nhãn hiệu, số và loại của thùng hàng (nếu có); mô tả rõ ràng về hàng hóa.

- Ghi rõ số, ngày tờ khai hải quan hàng xuất (nếu đã có) trên Ô số 6 : CUSTOMS DECLARATION FOR EXPORT COMMODITIES No. <số đầy đủ của tờ khai hải quan hàng xuất> DATED <ngày tờ khai hải quan hàng xuất>. Trường hợp người khai báo hải quan và người gửi hàng khác nhau phải ghi rõ thêm về người khai báo: DECLARED BY <người khai báo>.

Ô Số 11: Kê khai trọng lượng tịnh (kg) và cả số lượng khác theo quy định cho category.

Ô Số 12: Kê khai trị giá FOB của hàng (theo loại tiền trong hợp đồng mua bán).

* Lưu ý :

+ Ô Số 10,11,12 phải khai thẳng hàng tên, trọng lượng tịnh (hoặc số lượng khác), và trị giá FOB của mỗi loại hàng.

+ Trường hợp tên hàng và mô tả nhiều có thể khai báo sang trang tiếp, mỗi trang khai báo rõ số thứ tự trang ở góc dưới Ô số 10 (ghi to be continue on attached list)

Ô Số 12: kê khai trị giá FOB của mỗi loại hàng xuất.

Ô Số 13: kê khai địa điểm, ngày phát hành C/O.

* Lưu ý: Ghi ngày phát hành C/O là làm việc.

* Trừ trường hợp tháng được khai bằng chữ (April, May,..), ngày khai thống nhất theo dạng dd/mm/yyyy.

* Ngày phát hành C/O sau hoặc trùng ngày các chứng từ ghi trên C/O như Invoice, tờ khai hải quan hàng xuất…

Ô số 14: kê khai tên, địa chỉ đầy đủ, nước của cơ quan thẩm quyền cấp C/O (xem phần các cơ quan có thẩm quyền cấp C/O). C/O form Textile được cấp bởi VCCI Cần Thơ kê khai Ô số 14 nội dung sau :

CHAMBER OF COMMERCE AND INDUSTRY OF VIETNAM

CAN THO BRANCH

12 HOA BINH STR, CAN THO CITY, VIET NAM

 Biểu Mẫu:

Form T

Form T Tiếng Anh

Form T Tiếng Việt